Chỉ tiêu và tần suất kiểm nghiệm
Nước do công ty cung cấp được kiểm nghiệm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch dùng cho sinh hoạt. [cần ghi đúng số hiệu quy chuẩn đang áp dụng]
- Nội kiểm: [cần tần suất] tại từng trạm cấp nước.
- Ngoại kiểm: [cần tần suất] do [cần tên đơn vị kiểm định] thực hiện.
- Kết quả được công bố tại mục này sau mỗi kỳ kiểm nghiệm.
Kết quả kiểm nghiệm gần nhất
Kỳ [cần kỳ] · Mẫu lấy tại [cần vị trí lấy mẫu] · Ngày lấy mẫu [cần ngày]
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Kết quả | Giới hạn cho phép | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|
| Màu sắc | TCU | [số liệu] | 15 | Đạt |
| Mùi vị | — | [số liệu] | Không có mùi vị lạ | Đạt |
| Độ đục | NTU | [số liệu] | 2 | Đạt |
| pH | — | [số liệu] | 6,0 – 8,5 | Đạt |
| Clo dư tự do | mg/l | [số liệu] | 0,2 – 1,0 | Đạt |
| Coliform tổng số | CFU/100ml | [số liệu] | 0 | Đạt |
| E. coli | CFU/100ml | [số liệu] | 0 | Đạt |
