Giá nước
Căn cứ [cần số quyết định] ngày [cần ngày ban hành] của [cần tên cơ quan ban hành — ví dụ UBND tỉnh Nam Định] về việc ban hành giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn.
Kể từ ngày [cần ngày áp dụng], giá nước sạch được điều chỉnh như sau:
| STT | Đối tượng sử dụng nước | Đơn giá (đồng/m³) |
|---|---|---|
| 1 | Nước sinh hoạt hộ gia đình nông thôn | |
| – Từ 0–10 m³/đồng hồ/tháng | 8.000 | |
| – Từ trên 10–20 m³/đồng hồ/tháng | 9.500 | |
| – Từ trên 20 m³/đồng hồ/tháng | 11.000 | |
| 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, trạm y tế (công lập và tư nhân, phục vụ mục đích công cộng) | 9.500 |
| 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | |
| – Bán trực tiếp cho khách hàng | 11.000 | |
| – Bán qua đồng hồ tổng | 9.500 | |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 15.000 |
- Giá nước sinh hoạt nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các loại phí, khoản thu khác theo quy định của pháp luật.
Văn bản quyết định
Quý khách có thể tải văn bản quyết định đầy đủ về giá nước sạch. [cần file quyết định của cơ quan ban hành]
